ARAHANTA VAGGA - THE WORTHY

ARAHANTA VAGGA – THE WORTHY – Vietnamese – English – French – German

ARAHANTA VAGGA – THE WORTHY – PHẨM A-LA-HÁN (64) CT (64): A la hán (Arahant) tức là bậc thánh đã dứt hết phiền não,  chứng Niết bàn, không bị sanh tử nữa.90. Người đã giải thoát hết thảy, đã dứt hết thảy buộc ràng(65), là người đi đường đã đến đích(66), chẳng còn chi lo sợ khổ đau. CT (65): Trói

Share this story : F G
PANDITA VAGGA - THE WISE

PANDITA VAGGA – THE WISE – Vietnamese – English – French – German

PANDITA VAGGA – THE WISE – PHẨM HIỀN TRÍ (54) CT (54): Bản chữ Nhật dịch là Hiền phẩm.76. Nếu gặp được người hiền trí chỉ bày lầm lỗi và khiển trách mình những chổ bất toàn, hãy nên kết thân cùng họ, xem như bậc trí thứcchỉ cho kho tàng bảo vật; Kết thânvới người trí lành mà không dữ. Should

Share this story : F G
BAALA VAGGA - FOOLS

BAALA VAGGA – FOOLS – Vietnamese – English – French – German

BAALA VAGGA – FOOLS – PHẨM NGU 60. Đêm rất dài với người mất ngủ, đường rất xa với kẻ lữ hành mỏi mệt; Cũng thế, dòng luân hồi(47) sẽ tiếp nối mãi với kẻ ngu si không minh đạt Chánh pháp. CT (47): Luân hồi (samsara) chỉ sự sanh tử luânchuyển mãi không ngừng.Long is the night to the wakeful;

Share this story : F G
PUPPHA VAGGA - FLOWERS

PUPPHA VAGGA – FLOWERS – – Vietnamese – English – French – German

PUPPHA VAGGA – FLOWERS – PHẨM HOA 44. Ai chinh phục (32) địa giới(33), diêm ma giới (34), thiên giới(35), và ai khéo giảng Pháp cú (36) như người thợ khéo (37) nhặt hoa làm tràng ? CT (31): Ngài Ngô Chi Khiêm dịch là Phẩm Vương Hoa. CT (32): Chinh phục (Vijessati), là theo Pali nguyên chú. Bản chú thích kinh Pháp cú

Share this story : F G
DHAMMAPADA - CITTA VAGGA - MIND

CITTA VAGGA – MIND – Vietnamese – English – French – German

CITTA VAGGA – MIND – PHẨM TÂM 33. Tâm kẻ phàm phu thường dao động hốt hoảng khó chế phục; Kẻ trí chế phục tâm làm cho chính trực dễ dàng, như thợ khéo uốn nắn mũi tên. The flickering, fickle mind, difficult to guard, difficult to control – – the wise person straightens it as a fletcher straightens an arrow. —

Share this story : F G
DHAMMAPADA- APPAMAADA VAGGA - HEEDFULNESS

APPAMAADA VAGGA – HEEDFULNESS – Vietnamese – English – French – German

APPAMAADA VAGGA – HEEDFULNESS – PHẨM KHÔNG BUÔNG LUNG21. Không buông lung đưa tới cõi bất tử (15), buông lung đưa tới cõi tử vong; người không buông lungthì không chết, kẻ buông lung thì sống như thây ma(16). CT (15): Niết bàn (Nibbàna) CT (16): Bởi vì người không buông lung thì được chứng nhập Niết bàn và không còn

Share this story : F G
YAMAKA VAGGA - THE TWIN VERSES

YAMAKA VAGGA – THE TWIN VERSES – Vietnamese – English – French – German

Phẩm I YAMAKA VAGGA – THE TWIN VERSES – PHẨM SONG YẾU (1)1. Trong các pháp(2), tâm dẫn đầu, tâm làm chủ, tâm tạo tác ; Nếu nói hoặc làm với tâm ô nhiễm, sự khổ sẽ theo nghiệp kéo đến như bánh xe lăn theo chân con vật kéo(3) . CHÚ THÍCH : (1). Những pháp yếu được diễn

Share this story : F G
buddhismnetwork_bodhisattva_11

The Amitabha Sutra

Thus have I heard: at one time the Blessed One, the Buddha Shakyamuni, was staying near the city of Shravasti, in the cloistered garden that the generous Anathapindada gave to the Buddhist Order in Prince Jeta’s grove. He was staying there with a large gathering of monks numbering one thousand two hundred fifty. These monks were well known for their

Share this story : F G
the-heart-of-prajna-paramita-sutra-ctzenorg

The Heart of the Prajna Paramita Sutra

The free seeing Bodhisattva of compassion, while in profound contemplation of Prajna Paramita, beheld five skandhas as empty in their being and thus crossed over all sufferings. O-oh Sariputra, what is seen does not differ from what is empty, nor does what is empty differ from what is seen; what is seen is empty, what is empty is seen. It

Share this story : F G
1 2 3